Đảm bảo khối lượng

Đảm bảo khối lượng
Khảo sát chính xác & nhanh chóng

Giá cả cạnh tranh
Hỗ trợ tư vấn thắc mắc 24/7
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Bê Tông Chèm Hà Nội được thành lập nhằm mở rộng mạng lưới cung ứng bê tông tươi chất lượng cao tại khu vực Hải Phòng và các tỉnh lân cận.
Chi nhánh kế thừa nền tảng vững chắc về công nghệ sản xuất, quy trình quản lý chất lượng và đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm từ hệ thống Bê Tông Chèm.
Với phương châm “Uy tín – Chất lượng – Tiến độ”, chúng tôi mang đến sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ chuyên nghiệp và tiến độ cung cấp tối ưu, góp phần vào sự thành công và bền vững của mọi công trình.

| STT | Tên hàng | ĐVT | Độ sụt | SL | Đơn giá (đồng) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cát công trình | Cát vàng loại 2 | Cát vàng loại 1 | |||||
| 1 | Bê tông M100, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.300.000 | 1.400.000 | 1.450.000 |
| 2 | Bê tông M150, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.320.000 | 1.420.000 | 1.470.000 |
| 3 | Bê tông M200, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.350.000 | 1.450.000 | 1.500.000 |
| 4 | Bê tông M250, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.400.000 | 1.500.000 | 1.550.000 |
| 5 | Bê tông M300, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.450.000 | 1.550.000 | 1.600.000 |
| 6 | Bê tông M350, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.500.000 | 1.600.000 | 1.650.000 |
| 7 | Bê tông M400, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.550.000 | 1.650.000 | 1.700.000 |
| 8 | Bê tông M450, R28 | m³ | 12±2 | 01 | 1.600.000 | 1.700.000 | 1.750.000 |
| 9 | Bơm cần 38m KL ≤ 40 m³/ca(3h) | ca | 01 | 3.000.000 | |||
| 10 | Bơm cần 38m KL > 40 m³/ca (3h) | m³ | 01 | 70.000 | |||
| 11 | Bơm cần 48m KL ≤ 40 m³/ca (3h) | ca | 01 | 3.700.000 | |||
| 12 | Bơm cần 48m KL > 40 m³/ca (3h) | m³ | 01 | 75.000 | |||
| 13 | Bơm dầm, cột, vách, tường, mái vát hoặc từ tầng 4 trở lên thêm 10.000 đ/m³ hoặc 500.000 đ/ca. | ||||||
| 14 | Nếu chuyển bơm cộng thêm 500.000 đ/lần chuyển. | ||||||
Ghi chú:
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT. Áp dụng từ ngày 12/03/2026 cho đến khi có thông báo thay thế.
– Đơn giá bê tông trên đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình bằng xe bồn to và đường vào được.
Nếu sử dụng xe nhỏ cộng thêm 100.000đ/m³. Chuyển tải từ xe to sang xe nhỏ cộng thêm 50.000đ/m³.
– Nếu khách hàng sử dụng cát nguyên bản đơn giá thêm 50.000đ/m³ so với cát vàng loại 1.
– Đối với đơn hàng chở khối lượng < 5 m³/lần chỉ tính giá như cước xe nhỏ thêm 100.000 đồng/m³.
– Nếu Bê tông đổ quá 01 tiếng phải chịu 300.000 đ/h kể từ tiếng thứ 2.
– Đơn giá trên được tính cho bê tông R28, đối với bê tông R14 tăng thêm 30.000 đ/m³,
bê tông R7 tăng thêm 50.000 đ/m³, bê tông R3 tăng thêm 80.000 đ/m³ cùng mác.
– Đối với bê tông chống thấm B6, B8, B10, B12 tăng thêm tương đương
50.000 đ/m³, 60.000 đ/m³, 70.000 đ/m³, 80.000 đ/m³.
– Sụt R8-2 cộng thêm 10.000 đ/m³.

Bước 1
Nhận thông tin từ khách hàng (Xác định nhu cầu vị trí công trình, khối lượng, ngày giờ cung cấp...)

Bước 2
Báo giá bê tông và các dịch vụ kèm theo như: bơm bê tông, thi công cào cán xoa cắt… (nếu có) đến quý khách hàng.

Bước 3
Bộ phận kỹ thuật đến công trình khảo sát đưa ra phương án và chốt khối lượng chính xác giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, công sức và tiền bạc.

Bước 4
Lên hợp đồng, thống nhất nội dung, sản phẩm, giá cả, ngày, giờ cung cấp bê tông.

Bước 5
Nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trước 60 phút ở công trình sắp xếp hướng dẫn xe bồn, xe bơm đường vào công trình => Tiến hành đổ.

Bước 6
Nhân viên kỹ thuật cùng với khách hàng sẽ chốt khối lượng và ký xác nhận ngay tại công trình sau khi đổ xong. Biên bản xác nhận chính là cơ sở để thanh toán đơn hàng.

Bước 7
Nhân viên CSKH sẽ gọi điện cho khách hàng để xin ý kiến đánh giá về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.̣

Bước 8
Nhân viên kỹ thuật định kì liên hệ khách hàng để kiểm tra, bảo dưỡng, bảo hành.̣